dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Words Containing "t^"
Thuyền cứ mạn, quán cứ vách
Thuyền cứ ván, quán cứ vách
Thuyền dời, bến chẳng dời
Thuyền dời bến cũ không dời
Thuyền dời nhưng bến chẳng dời
Thuyền không lái, gái không chồng
Thuyền không lái như gái không chồng
Thuyền lá tức là thuyền ba lá, cũng chỉ chở được đôi ba người
Thuyền lên chợ Lạng ba chèo, thuyền về chợ Chế cheo leo gập ghềnh
Thuyền mạnh về lái, gái mạnh về chồng
Thuyền mạnh vì lái gái mạnh vì chồng
Thuyền nan bằng tre đan phết sơn, thuyền lá là thuyền mành
Thuyền nan chở đá, thuyền lá chở sắt
Thuyền nát đụng nhau
Thuyền ngược ta bỏ sào ngược
Thuyền ngược ta khấn gió nam, thuyền xuôi ta khán mưa nguồn gió may
Thuyền ngược ta nhắn gió nam, thuyền xuôi ta nhắn mưa nguồn gió may
Thuyền nhỏ thì trọng tải đâu được bao nhiêu mà đem chở đá, chở sắt
Thuyền như lá tre
Thuyền quyên tơ tưởng, anh hùng ước ao
Thuyền son mà đỗ bến lầm
Thuyền theo lái, gái theo chồng
Thuyền thúng úp núi Nưa, không mưa cũng bão
Thuyền đua, bánh lái cũng đua
Thuyền đua bè sậy cũng đua, thấy rau muống vượt, rau dừa vượt theo
Thuyền đua chèo lái cũng đua
Thuyền đua lái cũng đua
Thuyền đua lái cũng đua, húng mọc tía tô cũng mọc
Thuyền đua thì lái cũng đua
Thuyền đua thì lái cũng đua, bè ngổ đi trước bè dừa đi sau
Thuyền đua thì lái cũng đua, bè ngô đi trước bè dừa theo sau
Thuyền đua thì lái cũng đua, bè ngổ đi trước bè dừa theo sau
Thuyền đua thì lái cũng đua, húng mọc tử tô cũng mọc
Thuyền đua thì lái cũng đua, thuyền lên trên bờ, thì lái chết toi
Thuỷ, hoả, đạo, tặc
Thuỷ lưu tại hạ
Thuỷ tổ quan họ làng ta, những lời ca xướng Vua Bà sinh ra
Thuỳ vị thiên vô mục
Tí đậu thì có gió may, tí bay thì có gió nồm
Tí đậu thì may, tí bay thì nồm
Tí bằng móng tay chẳng mất
Tí bay nằm ổ, tí đỗ nằm giường
Tích cốc phòng cơ
Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn
Tích thiện phùng thiện, tích ác phùng ác
Tích thiểu thành đa
Tích thiểu thành đại
Tích tiểu thành đại
Tiếc đắng tiếc cay
Tiếc chẳng bõ tức
Tiếc cho con chim loan phượng đậu nhành tre khô
Tiếc con gái khôn lấy thằng chồng dại, tiếc bông hoa nhài cắm bãi cứt trâu
Tiếc lục tham hồng
Tiếc rỏ máu mắt
Tiếc thịt trâu toi
Tiếc đứt ruột đứt gan
Tiền đanh nặng hơn tiền trống
Tiền đáo tiền toạ, hậu đáo hậu toạ
Tiền bà Chúa, lúa Dăm Đồng
Tiền bà Chúa, thóc Dương Liễu
Tiền bạc đi trước, múc nước đi sau
Tiền bạc đi trước, mực thước đi sau
Tiền bần hậu phú, làm giàu có số, tiền phú hậu bán
Tiền bần hậu phú như gấm thêu hoa, tiền phú hậu bần như thây ma chết
Tiền Bần, lụa Lạc, vải Đồng Than; đã mua thì chớ phàn nàn làm chi
Tiền Bầu, lụa Lạc, vải Đồng Than; đã mua thì chớ phàn nàn làm chi
Tiền buộc dải yếm bo bo, trao cho thầy bói đâm lo vào mình
Tiền buộc dải yếm bo bo, đưa cho thầy bói thêm lo vào mình
Tiền buộc giải yếm bo bo, đưa cho thầy bói thêm lo vào mình
Tiền buôn bán để trong gai, tiền cờ bạc để ngoài sân, tiền phù vân để ngoài ngõ
Tiền buôn tiền bán thì để trong nhà, tiền cờ tiền bạc thì ra ngoài đồng
Tiền buôn tiền bán thì để trong nhà, tiền cờ tiền bạc thì ra ngoài đường
Tiên cáo bất nại, bị cáo vô can
Tiền Chân Đệ, lệ Sóc Đăng
Tiền chay mua rượu cặn
Tiền chì hai mặt
Tiền chủ hậu khách
Tiền cờ bạc để ngoài sân, tiền phù vân để ngoài ngõ
Tiền cố ít, thịt muốn nhiều
Tiền có ít, thịt muốn nhiều
Tiền có một đồng, lại muốn ăn hồng không hột
Tiền có đồng, cá có con
Tiền của là chúa
Tiền của là chúa muôn đời
Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì
Tiền của như nước thuỷ triều
Tiền của tài hoá lưu thông, canh thôi rồi lại chao lần cho nhau
Tiền dư thóc để
Tiền đến đâu mau đến đấy
Tiền đẻ ra tiền
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...